Bảng giá

  • 1. Nguyên tắc giá xử lý hàng hóa hàng không

      STT CHỈ TIÊU NỘI DUNG
      1 Phạm vi áp dụng 1.1. Bảng giá này áp dụng cho việc tính phí các dịch vụ xử lý hàng quốc tế và chuyển tải có sử dụng dịch vụ xử lý hàng hoá của ALSC bao gồm các dịch vụ như cung cấp trang thiết bị, địa điểm, nhân công  xếp dỡ hàng lên xuống phương tiện vận tải, dịch chuyển hàng, dịch vụ phụ trợ tại khu vực ngoài khu vực thực hiện các dịch vụ phục vụ hàng hoá cho hãng vận chuyển.
      1.2. Các dịch vụ của ALSC là các dịch vụ thuộc dịch vụ vận chuyển hàng không, các phát sinh trong phạm vi dịch vụ của ALSC cung cấp đều tuân thủ theo các quy định về bồi thường và mức bồi thường không vượt quá mức bồi thường quy định cho hãng vận chuyển được quy định tại điều 8 Hợp đồng phục vụ mặt đất tiêu chuẩn IATA theo AHM 810 phiên bản 2008 hoặc phiên bản mới nhất
      2 Đơn vị áp dụng trong quá trình tính phí  2.1. KVĐ : Vận đơn hàng không chính (MAWB), Vận đơn hàng không thứ cấp (HAWB) hoặc chứng từ hàng bưu điện (CN38 hoặc chứng từ bưu điện khác tương đương).
      2.2. KVĐ /lần : Số lần mà lô hàng trên một KVĐ dùng dịch vụ xử lý hoặc phụ trợ phục vụ hàng hoá; trường hợp lô hàng bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá yêu cầu nhiều loại hình xử lý tương ứng, mỗi loại hình xử lý được coi là 1 lần dùng dịch vụ.
      3 Cơ sở tính phí   3.1.Giá xử lý hàng hoá tính trên cơ sở trọng lượng thật của lô hàng (Gross weight) trên từng KVĐ mỗi lần phục vụ trừ trường hợp vận chuyển mặt đất thu theo trọng lượng tính cước (Chargeable weight) trên vận đơn
      3.2.Trường hợp lô hàng trên một KVĐ yêu cầu nhiều hơn một loại hình xử lý cho các phần của lô hàng, phí xử lý hàng hoá được tính gộp trên cơ sở trọng lượng thật của từng chủng loại dịch vụ. 
      3.3. Trường hợp một kiện hàng yêu cầu nhiều hơn một loại hình xử lý, phí xử lý hàng hóa được áp dụng theo loại hình xử lý có đơn giá cao hơn.
      3.4. Loại dịch vụ xử lý hàng hoá sẽ áp dụng theo nguyên tắc sau:  
      - Theo quy định về phục vụ hàng hoá của IATA và hướng dẫn của hãng vận chuyển 
      - Theo quy định của công ty phục vụ 
      - Theo yêu cầu của khách và điều kiện thực tế phát sinh dịch vụ
      3.5. Giá tối thiểu được áp dụng khi phí xử lý hàng hóa của lô hàng không đạt giá tối thiểu
      4 Đối tượng trả phí 4.1. Hàng quốc tế xuất: Người gửi hàng
      4.2. Hàng quốc tế nhập: Người nhận hàng 
      4.3. Một số trường hợp khác : Theo thoả thuận với người yêu cầu dịch vụ 
      5 Dịch vụ phục vụ ngoài giờ hành chính (*) 5.1. Giá phục vụ trong khoảng từ 16h30 đến 22h00 của ngày làm việc thông thường: Thu thêm 10% mức giá theo loại hình phục vụ. 
      5.2. Giá phục vụ trong khoảng sau 22h00 đến 7h30 giờ sáng của ngày làm việc thông thường: Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục vụ
      5.3. Giá phục vụ  vào thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo QĐ của nhà nước, ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ  lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào chủ nhật (kể cả làm đêm): Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục vụ
      6 Phụ thu kéo dài thời gian xử lý hàng hóa. 6. Đối với hàng nhập, ALSC thu phụ phí 10% mức giá theo loại hình phục vụ nếu thời điểm khách đề nghị trả hàng (**)  vượt quá 120 phút kể từ khi làm thủ tục nhận hàng (***).
      7 Thuế và lệ phí  7. Các mức giá trong bảng giá chưa bao gồm thuế và lệ phí theo quy định hiện hành của nhà nước 
      8 Các vấn đề khác  8.1. Nếu đối tượng trả phí có yêu cầu, phí xử lý hàng sẽ thanh toán trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các bên liên quan
      8.2. Chi phí thuê phương tiện phục vụ trong trường hợp sử dụng xe nâng trọng tải lớn hơn 7 tấn hoặc sử dụng cẩu và các thiết bị đặc biệt khác để phục vụ, sẽ do khách hàng chi trả, ALSC phụ thu phí quản lý bằng 15% chi phí thuê phương tiện.
      8.3. Các trường hợp xử lý hàng hoá có yêu cầu đặc biệt khác không nằm trong quy định này sẽ căn cứ  vào chính sách của công ty tại thời điểm áp dụng 
      (*) Hàng nhập: Chỉ áp dụng đối với phí xử lý hàng hóa và phí phát hàng lẻ; đối với hàng xuất thời điểm tính phí phục vụ ngoài giờ hành chính là thời điểm kiện hàng cuối cùng đi qua máy soi an ninh
      (**) Khách đề nghị trả hàng được hiểu là thời điểm khách đưa phiếu xuất kho và chờ nhận hàng tại khu vực trả hàng nhập của ALSC
      (***) Làm thủ tục nhận hàng là thời điểm in phiếu xuất kho/ phiếu đề nghị xuất kho theo yêu cầu của khách tại quầy thủ tục hàng nhập ALSC
  • 2. Biểu giá dịch vụ xử lý hàng quốc tế

      STT LOẠI DỊCH VỤ MÃ THEO QĐ CỦA CÔNG TY NỘI DUNG THU ĐƠN VỊ TÍNH HÀNG NHẬPHÀNG XUẤT
      (đơn giá VNĐ) (đơn giá VNĐ)
      1 Xử lý hàng hoá thông thường  FGCR Giá tối thiểu KVĐ/lần 60,500 60,500
      Giá áp dụng Kg 1,020 840
      2 Xử lý hàng quý hiếm FVAL Giá tối thiểu  KVĐ/lần 1,100,000 1,100,000
      Giá áp dụng Kg 1,470 1,170
      3 Xử lý hàng khó bảo quản FVUN Giá tối thiểu  KVĐ/lần 71,000 71,000
      Giá áp dụng Kg 1,280 1,070
      4 Xử lý hàng hoa quả tươi, hàng đông lạnh, hàng tươi sống  FPER Giá tối thiểu  KVĐ/lần 71,000 71,000
      Giá áp dụng Kg 1,280 1,070
      5 Xử lý hàng động vật sống  FAVI Giá tối thiểu  KVĐ/lần 165,000 165,000
      Giá áp dụng Kg 1,280 1,070
      6Xử lý hàng nguy hiểm  FDGR Giá tối thiểu  KVĐ/lần 242,000 242,000
      Giá áp dụng Kg 1,470 1,170
      7Xử lý hàng quan tài (không bao gồm lọ tro cốt (*) FHUM Giá áp dụng  01 Quan tài 800,000 800,000
      8 Xử lý hàng theo khung giờ đối với hàng nhập (**)
      FEXI Giá tối thiểu Áp dụng phụ thu theo mức dưới đây của giá tối thiểu đối với từng loại hình dịch vụ phát sinh
      Đăng ký nhận hàng hoặc làm thủ tục nhận hàng trong khoảng thời gian 3 giờ từ khi máy bay hạ cánh  Kg Phụ thu thêm 150% phí xử lý phát sinh N/A
      Đăng ký nhận hàng hoặc làm thủ tục nhận hàng  sau khi máy bay hạ cánh từ sau 3 giờ đến 6 giờ Kg Phụ thu thêm 75% phí xử lý phát sinh N/A
      Đăng ký nhận hàng hoặc làm thủ tục nhận hàng sau khi máy bay hạ cánh từ sau 6 giờ đến 9 giờ  Kg Phụ thu thêm 30% phí xử lý phát sinh N/A
      9Xử lý hàng theo khung giờ đối với hàng xuất(***) FEXE Giá tối thiểu Áp dụng phụ thu theo mức dưới đây của giá tối thiểu đối với từng loại hình dịch vụ phát sinh
      Chấp nhận hàng trong vòng 4 - 3 tiếng trước giờ máy bay dự định cất cánh với tàu Freighter; trong vòng 3 - 2,5 tiếng trước giờ máy bay dự định cất cánh với tàu Passenger Kg N/APhụ thu 35% phí xử lý phát sinh
      10Xử lý hàng nặng (****)  FHEA Giá áp dụng Kg 1,200 1,050
      (*)   Lọ tro cốt được áp dụng theo giá xử lý hàng thông thường
      (**) Hàng nhập: Bổ sung 01 tiếng theo từng khung giờ đối với các lô hàng được trả tại các KHKKD
      (***) Hàng xuất: Chỉ phục vụ khi công ty cung cấp đủ nguồn lực và có sự đồng ý của hãng; Bổ sung 02 tiếng theo từng khung giờ đối với các lô hàng được chấp nhận tại các KHKKD .
      (****) Đối với hàng xuất, hàng nặng là các kiện hàng có trọng lượng lớn hơn hoặc bằng 150kg/kiện, đối với hàng nhập được hiểu là lô hàng mà trong đó trọng lượng trung bình của 1 kiện lớn hơn hoặc bằng 150kg. 
  • 3. Nguyên tắc giá dịch vụ lưu kho

      STT CHỈ TIÊU NỘI DUNG
      1 Phạm vi áp dụng 1. Bảng giá này áp dụng cho việc tính giá lưu kho hang quốc tế và chuyển tải có sử dụng dịch vụ lưu kho hàng hoá của ALSC. Các dịch vụ của ALSC là các dịch vụ thuộc dịch vụ vận chuyển hàng không, các phát sinh trong phạm vi dịch vụ của ALSC cung cấp đều tuân thủ theo các quy định về bồi thường và mức bồi thường không vượt quá mức bồi thường quy định cho hãng vận chuyển được quy định tại điều 8 Hợp đồng phục vụ mặt đất tiêu chuẩn IATA theo AHM 810 phiên bản 2008 hoặc phiên bản mới nhất
      2 Đơn vị áp dụng trong quá trình tính giá 2.1. Giờ  : Làm tròn theo 01 giờ kể cả khi thời gian lưu kho chưa đủ 60 phút
      2.2. Block 24 giờ: Làm tròn theo 24 giờ kể cả khi thời gian lưu kho chưa đủ 24 giờ
      2.3. Ngày: Làm tròn theo 01 ngày kể cả khi thời gian lưu kho chưa đủ một ngày
      2.4. KVĐ: Vận đơn hàng không chính (MAWB), Vận đơn hàng không thứ cấp (HAWB) hoặc chứng từ hàng bưu điện (CN38 hoặc chứng từ bưu điện khác tương đương)
      2.5. KVĐ /lần : Số lần mà lô hàng trên một KVĐ làm thủ tục vào kho;  trường hợp lô hàng bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá yêu cầu nhiều loại hình lưu kho tương ứng, mỗi loại hình lưu kho được coi là 1 lần vào kho.  
      3 Cơ sở tính giá 3.1. Giá lưu kho hàng hoá tính trên cơ sở trọng lượng thật của lô hàng (gross weight) trên từng KVĐ 
      3.2. Trường hợp lô hàng trên một KVĐ bao gồm cả loại hình lưu kho thông thường và lưu kho đặc biệt, giá lưu kho được tính gộp trên cơ sở trọng lượng thật của từng loại hình lưu kho tại các mốc thời gian lưu kho tương ứng. 
      3.3. Trường hợp lô hàng về trên nhiều chuyến bay (đối với hàng nhập), hoặc được xuất đi trên nhiều chuyến bay theo quyết định của hãng (đối với hàng xuất) tiền lưu kho được tính theo nguyên tắc cộng dồn tiền lưu kho các phần của lô hàng, áp dụng miễn trừ theo đúng nguyên tắc cho từng phần của lô hàng.
      3.4. Loại hình lưu kho sẽ  áp dụng theo nguyên tắc sau:  
      - Theo quy định về phục vụ hàng hoá của IATA và hướng dẫn của hãng vận chuyển 
      - Theo quy định của công ty phục vụ 
      - Theo yêu cầu của khách và điều kiện thực tế phát sinh dịch vụ
      4 Đối tượng thanh toán 4.1. Trường hợp hàng xuất : Thời gian miễn trừ và giá áp dụng theo bảng giá cho loại hàng cụ thể theo các đối tượng dưới đây:
      - Người gửi hàng: Trả tiền giá lưu kho cho các lô hàng xuất từ khi tiếp nhận hàng đến thời điểm chuyến bay được giữ chỗ dự định cất cánh
      - Hãng vận chuyển: Trả tiền giá lưu kho cho các lô hàng từ ngày chuyến bay được đặt chỗ dự định cất cánh đến ngày chuyến bay thực sự cất cánh mà không có thời gian miễn trừ.
      4.2. Trường hợp hàng nhập: Thời gian miễn trừ và giá áp dụng cho từng loại hàng cụ thể:
      - Người nhận hàng: Trả tiền lưu kho các lô hàng nhập từ khi chuyến bay hạ cánh đến thời điểm lô hàng được lấy ra khỏi kho.
      - Hãng vận chuyển: Trả tiền lưu kho cho các lô hàng lạc tuyến, các lô hàng bị từ chối nhận, các lô hàng thuộc trách nhiệm của hãng vận chuyển kể từ khi máy bay hạ cánh cho đến khi hàng đủ thủ tục và được đưa ra khỏi kho hàng nhập ALSC mà không có thời gian miễn trừ.
      4.3. Trường hợp hàng transit/ chuyển tiếp: Hãng vận chuyển trả tiền lưu kho nếu phát sinh trừ trường hợp có thỏa thuận khác
      4.4. Một số trường hợp khác: Theo thỏa thuận với người yêu cầu dịch vụ
      5 Thời gian tính phí lưu kho (Áp dụng cho cả việc gửi nhận hàng tại các Kho hàng không kéo dài) 5.1. Hàng xuất :Từ khi chấp nhận hàng đến khi hàng được đi trên chuyến bay thật sự cất cánh, loại bỏ  khoảng thời gian được miễn trừ theo quy định vào đúng giai đoạn lưu kho tương ứng.
      5.2. Hàng nhập :Từ khi chuyến bay hạ cánh đến khi hàng giao cho người nhận, loại bỏ  khoảng thời gian được miễn trừ theo quy định vào đúng giai đoạn lưu kho tương ứng.
      5.3. Hàng transit/chuyển tiếp: Bằng thời gian lưu kho hàng nhập từ khi chuyến bay hạ cánh đến khi hàng ra khỏi kho hàng nhập ALSC, và thời gian lưu kho hàng xuất từ khi hàng vào kho hàng xuất ALSC đến khi hàng đi trên chuyến bay tiếp theo.  
      6 Tính bổ sung phí lưu kho sau khi làm thủ tục mà chưa nhận hàng. 6. Đối với hàng nhập, thời gian lưu kho được tính bổ sung nếu thời điểm khách đề nghị trả hàng vượt quá 60 phút kể từ khi làm thủ tục nhận hàng. Khách hàng phải thanh toán bổ sung nếu tiền lưu kho tại thời điểm này vượt quá số tiền lưu kho khách hàng đã thanh toán khi làm thủ tục nhận hàng.
      7 Thời gian miễn trừ 7.1. Xác định theo quy định của từng loại lưu kho cụ thể trên nguyên tắc không tính thêm miễn trừ trong trường hợp các loại thời gian miễn trừ trùng nhau. 
      7.2. Áp dụng một lần miễn trừ đối với loại dịch vụ tương ứng kể từ khi máy bay hạ cánh (đối với hàng nhâp) hoặc trước ngày chuyến bay giữ chỗ cất cánh (đối với hàng xuất).
      8 Thuế và lệ phí 8. Các mức giá chưa bao gồm thuế và lệ phí theo quy định hiện hành của nhà nước.
      9 Các vấn đề khác 9.1. Nếu đối tượng thanh toán có yêu cầu, giá lưu kho sẽ thu trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các bên liên quan
      9.2. Các trường hợp có lưu kho có yêu cầu đặc biệt khác không nằm trong quy định này sẽ căn cứ vào chính sách của công ty tại thời điểm áp dụng
  • 4. Biểu giá dịch vụ lưu kho

      STT LOẠI HÌNH LƯU KHO MÃ ÁP DỤNG THEO QĐ CỦA CÔNG TY NỘI DUNG THU ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
      (VNĐ)
      1 Hàng thông thường SGCR Miễn phí lưu kho
      - Thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước
      - Ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào thứ bảy, chủ nhật
      - Hàng nhập: 3 ngày đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 ngày đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu KVĐ/lần 75,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 650
      Từ ngày thứ 4 đến hết ngày thứ 8 Kg/ngày 1,280
      Từ ngày thứ 9 trở đi Kg/ngày 1,460
      2 Hàng bảo quản lạnh SFRZ Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu KVĐ/lần 230,000
      Đơn giá Kg/giờ 170
      3 Hàng bảo quản trong kho hàng giá trị cao SVAL Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 2 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 2 giờ đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng.
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu Ngày/lần 1,170,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 7,000
      Từ ngày thứ 4 trở đi Kg/ngày 12,900
      4 Hàng động vật sống SAVI Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu Ngày/lần 240,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 1,410
      Từ ngày thứ 4 trở đi Kg/ngày 2,710
      5 Hàng khó bảo quản SVUN Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 3 ngày đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 ngày đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu KVĐ/lần 172,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 770
      Từ ngày thứ 4 đến hết ngày thứ 8 Kg/ngày 1,530
      Từ ngày thứ 9 trở đi 1,670
      6 Hàng nguy hiểm ngoại trừ vũ khí, chất nổ SDGR Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 3 giờ đầu tiền kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu Ngày/lần 127,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 1,990
      Từ ngày thứ 4 trở đi Kg/ngày 3,920
      7 Hàng vũ khí, chất nổ SDGW Miễn phí lưu kho
      - Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh
      - Hàng xuất: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chấp nhận hàng
      Giá lưu kho
      Giá tối thiểu Ngày/lần 275,000
      3 ngày đầu Kg/ngày 4,430
      Từ ngày thứ 4 trở đi Kg/ngày 8,730
      8 Lưu kho hàng gửi lại - Hàng nhập: Áp dụng cho khách hàng chưa vận chuyển hàng ra khỏi kho trong vòng 4 tiếng kể từ khi đề nghị trả hàng hoặc khách xin gửi hàng lại kho khi đã đáp ứng các điều kiện liên quan.
      - Hàng xuất: Áp dụng cho khách hàng chưa hoàn thành thủ tục chấp nhận hàng mà để hàng lại kho quá 4 tiếng kể từ khi hạ hàng khỏi phương tiện hoặc khách xin gửi hàng lại kho
      - Tính tiền lưu kho trên cơ sở trọng lượng thực tế được gửi lại (nếu khách gửi hàng lại kho) hoặc trên cơ sở trọng lượng được ghi nhận từ khi phát hiện (trong trường hợp khách để lại hàng)
      - Tính tiền lưu kho từ thời điểm hàng được gửi vào kho cho đến khi xuất hàng khỏi kho.
      - Áp dụng giá tối thiểu và đơn giá của các loại hình lưu kho tương ứng với mức giá cao nhất
  • 5. Biểu giá vật tư

      STT LOẠI DỊCH VỤ NỘI DUNG THU ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (*)
      (VNĐ)
      1 Tấm lót chống thấm Giá áp dụng Tấm 61,000
      2 Tấm nhựa che mưa (dày 0.9 mm) Loại 3*4 m Tấm 60,000
      Loại 4*5 m Tấm 100,000
      Loại 5.5*6.5 m Tấm 175,000
      3 Tấm nhựa che mưa
      (dày 0.5 mm)
      Loại 3*4 m Tấm 38,000
      Loại 4*5 m Tấm 64,000
      Loại 5.5*6.5 m Tấm 115,000
      4 Giá gỗ kê hàng đã khử trùng Loại 1.10*0.9*0.12 m Giá 210,000
      Loại 1.10*1.10*0.12m Giá 290,000
      Loại 1.45*1.10*0.08m Giá 300,000
      Loại 1.45*1.10*0.12m Giá 330,000
      Loại 1.56*1.10*0.15m Giá 385,000
      5 Ván kê hàng nặng đã khử trùng Loại 1.0*0.2*0.03 m Tấm 94,000
      Loại 2.0*0.2*0.03 m Tấm 160,000
      6 Thanh gỗ kê hàng nặng đã khử trùng Loại 2.20*0.15*0.10 m Thanh 300,000
      Loại 2.90*0.15*0.10 m Thanh 350,000
      7 Ván ép Loại 2.40*1.2m (dày 2mm) Tấm 63,000
      8 Xốp EPS Loại 1. TL: 8kg/m3 0.8*0.6*0.03m Tấm 22,000
      Loại 2. TL: 10kg/m3 KT: 0.8*0.6*0.03m Tấm 24,200
      Loại 3. TL: 15kg/m3 0.8*0.6*0.03m Tấm 34,000
      9 Dây buộc góc lưới Loại 4 m Dây 15,000
      10 Thanh nẹp góc bằng giấy ép Loại dài 1 m Thanh 8,500
      Loại dài 0.2 m Thanh 1,800
      11 Vật tư và nhân công đóng lưới thép cho mâm thùng hàng Mâm cao Mâm 1,200,000
      Mâm thấp Mâm 1,000,000
      Gia cố cửa thùng hàng bằng lưới thép Thùng 500,000
      (*) Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
  • 6. Biểu giá dịch vụ khác

      STT LOẠI HÌNH DỊCH VỤ MÃ THEO QĐ CỦA CÔNG TY NỘI DUNG THU ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
      (VNĐ)
      1 Dịch vụ sao lục chứng từ khi khách có yêu cầu OTHA Giá áp dụng Bộ chứng từ/lần 60,000
      2 Dịch vụ xuất vận đơn hàng không OTHB Giá áp dụng KVĐ/lần Theo thỏa thuận
      3 Dịch vụ làm thủ tục hải quan cho hàng chuyển tải, hàng lạc tuyến OTHC Giá áp dụng KVĐ/lần 500,000
      4 Dịch vụ áp tải hàng giá trị cao từ máy bay vào kho và ngược lại OTHD Giá áp dụng (không bao gồm giá phục vụ hàng hoá đã ký với nhà vận chuyển ) KVĐ/lần 2,090,000
      5 Dịch vụ vận chuyển mặt đất từ sân bay về các kho hàng không kéo dài OTHE Đơn giá và Giá tối thiểu Theo giá của các Công ty phục vụ tại thời điểm phát sinh dịch vụ
      6 Dịch vụ phát hàng lẻ / Chấp nhận hàng xuất theo HAWB OTHFGiá áp dụng 01 KVĐ thứ cấp 250,000
      7 Dịch vụ dán nhãn kiện hàng OTHG Giá tối thiểu KVĐ/lần60,000
      Giá áp dụng Kiện 2,000
      8 Dịch vụ gia cố lại kiện hàng thông thường OTHH Giá tối thiểu KVĐ/lần 54,000
      Giá áp dụng Kiện 18,000
      9 Dịch vụ chụp ảnh theo yêu cầu của khách OTHIGiá áp dụng Ảnh 15,000
      10 Dịch vụ thay đổi, chỉnh sửa thông tin trên KVĐ. OTHK Giá áp dụng KVĐ/lần 70,000
      11 Dịch vụ cân lại lô hàng OTHL Giá áp dụng KVĐ/lần 200,000
      12 Dịch vụ cho thuê tủ đựng tài liệu OTHM Giá áp dụng Ngăn tủ/tháng 330,000
      13 Huỷ hoá đơn OTHN Phát sinh hủy hóa đơn trong tuần Hóa đơn/lần 60,000
      Phát sinh hủy hóa đơn khác tuần Hóa đơn/lần 150,000
      14 Điều chỉnh hóa đơn OTHO Phát sinh điều chỉnh hóa đơn trong tuần Hóa đơn/lần 50,000
      Phát sinh điều chỉnh hóa đơn khác tuần Hóa đơn/lần 100,000
      15 Huỷ hàng OTHP Giá tối thiểu Lần hủy 1,800,000
      Giá áp dụng Kg/lần hủy 10,000
      16 Bổ sung không vận đơn thứ cấp OTHT Giá áp dụng KVĐ thứ cấp 275,000
      17 Điện FWB, FHL theo yêu cầu OTHQ Nhập dữ liệu gửi điện FWB theo chuẩn đã thống nhất Điện 88,000
      Nhập dữ liệu gửi điện FHL theo chuẩn đã thống nhất Điện 66,000
      18 Chỉnh sửa thông tin, hủy phiếu xuất kho OTHS Giá áp dụng KVĐ/lần 55,000
      19 Chất xếp lại (*) OTHV Nguyên ULD Kg 800
      Một phần ULD
      - AKE/AKH ULD 300,000
      - Mâm trung ULD 500,000
      - Mâm cao ULD 800,000
      20 Dịch vụ xử lý bổ sung theo yêu cầu từ khách (**)OTHX Giá áp dụng Kg 110
      Giá tối thiểu Container 20 feet hoặc xe tải
      1 lượt/ngày
      1,000,000
      Giá tối thiểu Container 40 feet
      1 lượt/ngày
      2,000,000
      Giá tối thiểu AKE
      1 lượt/ngày
      250,000
      21 Dịch vụ treo hàng may mặc OTHY Giá áp dụng AKE 150,000
      22 Dịch vụ vận chuyển khách trong sân dỗ OTHZ Giá áp dụng 2 lượt đi và về cách nhau ko quá 2 tiếng 180,000
      (*) Áp dụng đối với hàng chuyển tiếp cần chất xếp lại ở HAN hoặc các yêu cầu chất xếp lại của hãng sau khi ALSC đã chất xếp đúng theo điện của hãng, không phải do lỗi kỹ thuật chất xếp của ALSC
      (**) Dịch vụ xử lý bổ sung chỉ được thực hiện trong điều kiện công ty thu xếp dược nguồn lực và địa điểm phục vụ khách hàng trong điều kiện đơn vị tính tương đương